xéo xẹo

xéo xẹo

Cái tháp nghiêng trông rất xéo xẹo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất xiên, rất nghiêng, không thẳng: "xéo xẹo" mô tả trạng thái lệch hẳn khỏi phương thẳng đứng hoặc phương ngang, tạo thành một góc rất lớn so với hướng chuẩn.
    • Không ngay ngắn, méo mó: dùng để chỉ hình dạng, vị trí hoặc đường nét bị cong vẹo, mất cân đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tranh treo xéo xẹo trên tường. (Bức tranh bị treo lệch hẳn, không thẳng so với mặt đất.)
    • Cái cột nhà bị đổ xéo xẹo sau cơn bão. (Cây cột nghiêng hẳn một bên, không còn đứng thẳng.)
    • Chữ viết của cậu xéo xẹo khó đọc. (Nét chữ không đều, bị méo mó, dễ gây nhầm lẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xéo xẹo" có thể được dùng trong văn nói để chỉ sự thiếu chính xác hoặc không đúng hướng trong hành động hoặc suy nghĩ.
    • Anh ta đi xéo xẹo mãi mới tới nơi. (Anh ta đi lệch hướng nhiều lần, cuối cùng mới đến đúng chỗ.)
  • "xéo xẹo" cũng xuất hiện trong miêu tả cảnh vật hoặc đồ vật bị biến dạng.
    • Những hàng rào xéo xẹo gió bão. (Các hàng rào bị uốn cong, nghiêng ngả không còn nguyên dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xéo (tính từ): xiên, nghiêng, không thẳngthường dùng đơn lẻ.
    • Đường kẻ xéo quá. (Đường kẻ không thẳng, bị nghiêng.)
  • Xẹo (tính từ): cong, vẹo, lệchmang sắc thái nhẹ hơn.
    • Cái bàn bị xẹo một chân. (Cái bàn bị lệch một chân không đều.)
  • Xéo xẹo từ láy, nhấn mạnh mức độ cao hơn so với "xéo" hoặc "xẹo" đơn thuần.
Từ đồng nghĩa
  • Xiên xẹo: rất nghiêng, không thẳng.
    • Cái cọc cắm xiên xẹo. (Cọc bị cắm lệch hẳn.)
  • Nghiêng ngả: đổ nghiêng, không vững.
    • Những ngôi nhà nghiêng ngả sau động đất. (Các ngôi nhà bị đổ lệch, không còn thẳng đứng.)
  • Méo mó: biến dạng, không đều đặn.
    • Chiếc ghế bị méo mó ngồi lâu. (Ghế bị biến dạng, mất hình dáng ban đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Xéo xẹo như cua : rất xiên, lộn xộn, không trật tự.
    • Đường vẽ xéo xẹo như cua . (Đường vẽ lệch lạc, ngoằn ngoèo khó nhìn.)